Gia đình

Giải pháp kiến tạo di sản Indexed Universal Life

Giải pháp tài chính giúp bảo vệ toàn diện, tối ưu đầu tư và vững vàng chuyển giao di sản cho mọi thế hệ.

Tổng quan

Tổng quan

Hình thức
Không tham gia chia lãi
Phương thức đóng phí
Linh hoạt
Độ tuổi
0 – 75 tuổi
Thời hạn hợp đồng
Trọn đời và kế thừa tiếp thế hệ sau
Tích lũy bằng
Đồng USD
Tăng trưởng theo S&P 500 (không trực tiếp đầu tư vào thị trường chứng khoán)
Lãi trần 9%

Phù hợp với khách hàng

Muốn một kế hoạch bảo vệ lâu dài

Tìm kiếm tiềm năng tăng trưởng cao hơn so với các sản phẩm bảo hiểm truyền thống.

Muốn an toàn trước rủi ro thị trường tăng trưởng âm với mức lãi sàn 0%.

Cần tích lũy tài sản dài hạn và hoạch định di sản thừa kế.

Vì sao

Tại sao chọn Indexed Universal Life?

TĂNG TRƯỞNG KÉP BỀN VỮNG

TĂNG TRƯỞNG KÉP BỀN VỮNG

- Lợi suất theo danh mục đầu tư S&P 500, tối đa 9%/năm. - Đầu tư bằng USD.

BẢO VỆ VỐN ĐẦU TƯ

BẢO VỆ VỐN ĐẦU TƯ

Cam kết lãi suất sàn 0%, ngay khi thị trường S&P 500 giảm giá âm.

THƯỞNG ĐẶC BIỆT ĐẢM BẢO

THƯỞNG ĐẶC BIỆT ĐẢM BẢO

Cộng thêm 0,35%/năm từ năm hợp đồng thứ 11 cho đến sinh nhật thứ 100.

QUYỀN LỢI TỬ VONG LÊN ĐẾN 46 LẦN MỨC BẢO VỆ

QUYỀN LỢI TỬ VONG LÊN ĐẾN 46 LẦN MỨC BẢO VỆ

Nhận mức cao hơn giữa Số tiền bảo vệ và Giá trị tích lũy khi xảy ra rủi ro.

RÚT TIỀN MIỄN PHÍ TỐI ĐA 8%/NĂM TỪ NĂM THỨ 11

RÚT TIỀN MIỄN PHÍ TỐI ĐA 8%/NĂM TỪ NĂM THỨ 11

Rút một phần từ năm thứ 11 (tối đa 8%/năm) mà không ảnh hưởng mức bảo vệ.

THAY ĐỔI NGƯỜI ĐƯỢC BẢO VỆ

THAY ĐỔI NGƯỜI ĐƯỢC BẢO VỆ

Có thể chuyển hợp đồng sang thế hệ tiếp theo, lập kế hoạch di sản lâu dài.

Cơ chế

Giá trị được tích lũy thế nào?

Hai thành phần của giá trị hợp đồng

Tài khoản cố định

- Lãi suất ghi nhận theo mức hiện hành, tối thiểu 2%/năm. - Từ năm hợp đồng thứ 11 được cộng thêm 0,35%/năm.

Tài khoản liên kết chỉ số

- Giá trị tài khoản có cơ hội tăng trưởng theo S&P 500 với lãi trần 9% và lãi sàn 0%. - Từ năm hợp đồng thứ 11 được cộng thêm 0,35%/năm.

Quyền lợi

Bảo vệ gia đình và di sản

Toàn bộ quyền lợi của hợp đồng, xem nhanh trong một lượt.

01

Quyền lợi tử vong

Chi trả giá trị lớn hơn giữa Số tiền bảo vệ hiện tại và Giá trị tài khoản tích lũy.

02

Quyền lợi tử vong nhận định kỳ

Có thể lựa chọn nhận Quyền lợi tử vong hàng năm (lên đến 10 năm) thay vì nhận một lần.

03

Quyền lợi bệnh hiểm nghèo giai đoạn cuối

Nhận 100% Quyền lợi tử vong ngay khi được chẩn đoán. Tối đa 2.000.000 USD.

04

Quyền lợi Giá trị hoàn lại tối thiểu

Khi chấm dứt hợp đồng trước hạn, Giá trị hoàn lại đảm bảo không thấp hơn Giá trị hoàn lại tối thiểu được cam kết.

05

Thay đổi người được bảo vệ

Áp dụng từ sau năm hợp đồng thứ 1, không giới hạn số lần.

06

Rút tiền một phần từ Giá trị tài khoản

Từ sau năm hợp đồng đầu tiên, tối thiểu 1.000 USD/lần.

07

Tích lũy Giá trị Tài khoản Hợp đồng

Một phần mức bảo vệ được đưa vào giá trị tài khoản hợp đồng và hưởng lãi suất dự kiến là 6,25%.

08

Phân bổ quỹ linh hoạt

Chủ động phân bổ mức bảo vệ thuần giữa Tài khoản cố định và Tài khoản liên kết chỉ số.

09

Bảo vệ trước rủi ro thị trường giảm giá âm

Hợp đồng áp dụng mức lãi sàn 0% trước các sụt giảm của thị trường.

10

Chuyển phí bảo hiểm định kỳ

Phân bổ đều mức bảo vệ vào Tài khoản liên kết chỉ số trong 6-12 tháng nhằm bình ổn tác động từ biến động thị trường và tối ưu hóa lợi nhuận dài hạn.

11

Vay từ hợp đồng

Tạm ứng lên đến 80% Giá trị hoàn lại nếu hợp đồng đã có giá trị tích lũy (tối thiểu là 1.000 USD, áp dụng từ sau năm hợp đồng thứ 1)

Minh họa

Ví dụ minh họa

Số liệu minh họa theo hồ sơ giả định, không phải cam kết; giá trị thực tế phụ thuộc hồ sơ, mức lãi/thưởng do AIA công bố và việc duy trì hợp đồng.

Chị Premium

Chị Premium

Tuổi: 40 Không hút thuốc Nghề nghiệp: kế toán

Tóm tắt quyền lợi (đơn vị tiền tệ: USD)

Mức phí bảo vệQuyền lợi bảo vệ
Kế hoạch chínhSố tiền (USD)Thời hạn (Năm)Số tiền (USD)Thời hạn (Năm)
Indexed Universal Life543.83415.000.000Trọn đời

Lãi suất công bố

Năm hợp đồngCơ sở Đảm bảoCơ sở Không đảm bảo
Tài khoản cố địnhTài khoản liên kết chỉ sốTài khoản cố địnhTài khoản liên kết chỉ số
Lãi suất công bố cho Mức bảo vệ ban đầuNăm 1-34,3%0%4,3%6,25%
Từ năm 4 trở đi2%0%4,3%6,25%
Lãi suất công bố cho Mức bảo vệ đóng thêmTất cả các năm2%0%4,3%6,25%

Ngoài các mức lãi suất nêu trên, Khoản thưởng đặc biệt cam kết bằng 0.35%/năm sẽ được áp dụng vào Tài khoản cố định và Tài khoản liên kết chỉ số tính từ Năm hợp đồng thứ 11 cho đến ngày kỷ niệm hợp đồng ngay sau sinh nhật tuổi 100 của Người được bảo vệ.

Giá trị hợp đồng theo năm

Cơ sở Đảm bảoCơ sở Không đảm bảo
Cuối năm HĐ / TuổiTổng phí đã đóng lũy kế (USD)Rút tiền hằng năm (USD)Giá trị hoàn lại tối thiểu (USD)Giá trị hoàn lại (USD)Giá trị tích lũy (USD)Quyền lợi tử vong (USD)Tổng phí đã đóng lũy kế (USD)Rút tiền hằng năm (USD)Giá trị hoàn lại tối thiểu (USD)Giá trị hoàn lại (USD)Giá trị tích lũy (USD)Quyền lợi tử vong (USD)
1/41543.8340401.079401.079481.0785.000.000543.8340401.079421.997511.7975.000.000
2/42543.8340391.191391.191461.5775.000.000543.8340391.191433.940523.7405.000.000
3/43543.8340380.927380.927441.8935.000.000543.8340380.927446.459536.2595.000.000
4/44543.8340370.274370.274422.0215.000.000543.8340370.274459.588549.3885.000.000
5/45543.8340359.213359.213401.9505.000.000543.8340359.213473.356563.1565.000.000
6/46543.8340347.491347.491381.4345.000.000543.8340347.643487.715577.5155.000.000
7/47543.8340344.295344.295360.6725.000.000543.8340344.612511.761592.5615.000.000
8/48543.8340340.546340.546339.6445.000.000543.8340341.045536.477608.3275.000.000
9/49543.8340340.771340.771318.2865.000.000543.8340341.472566.450624.8005.000.000
10/50543.8340340.367340.367296.6045.000.000543.8340341.287597.138642.0385.000.000
20/60543.8340295.477295.477148.1215.000.000543.8340300.137998.547998.5475.000.000
30/70543.8340159.880159.88005.000.000543.8340175.4911.714.3801.714.3805.000.000
40/80543.83400000543.834002.722.9602.722.9605.000.000
50/90543.83400000543.834003.795.3093.795.3095.000.000
60/100543.83400000543.834005.000.2905.000.2905.000.290
70/110543.83400000543.834009.168.2119.168.2119.168.211
80/120543.83400000543.8340016.810.24416.810.24416.810.244
Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp

Không. Chỉ số chỉ được dùng để tính mức lãi ghi nhận; khách hàng không sở hữu cổ phiếu hay nhận cổ tức.

Không. Lãi của phần chỉ số không âm, nhưng giá trị vẫn có thể giảm do các khoản phí.

Có. Khách hàng có thể thực hiện rút một phần giá trị tài khoản theo điều kiện của hợp đồng. Đặc biệt, từ năm hợp đồng thứ 11, sản phẩm có cơ chế rút một phần trong hạn mức quy định mà không áp dụng phí rút tiền; mức hiện tại là tối đa 8% giá trị tài khoản đầu năm hợp đồng. Việc rút tiền vẫn làm giảm giá trị tài khoản và có thể ảnh hưởng đến các quyền lợi khác tùy trường hợp.

Không theo cấu trúc đóng phí cố định truyền thống. Sau khoản đóng ban đầu, sản phẩm cho phép khách hàng bổ sung tiền linh hoạt về thời điểm và số tiền, tùy giới hạn và chấp thuận của đơn vị phát hành.