Gia đình đa thế hệ

Tiết kiệm linh hoạt GlobalFlexi Savings

Giải pháp tiết kiệm dài hạn giúp xây dựng tài sản, chủ động sử dụng dòng tiền và chuẩn bị kế hoạch chuyển giao cho gia đình.

Tổng quan

Tổng quan

Thời hạn đóng phí
5 năm
Thời hạn hợp đồng
Trọn đời và kế thừa tiếp thế hệ sau
Quyền lợi tử vong
Tương đương giá trị tài khoản
Rút tiền linh hoạt
Từ năm thứ 5

Phù hợp với

Gia đình có con nhỏ

Gia đình muốn chuẩn bị quỹ giáo dục hoặc tài sản dài hạn cho con.

Mục tiêu quốc tế

Người muốn bổ sung tài sản bằng ngoại tệ cho mục tiêu học tập, sinh sống hoặc nghỉ hưu quốc tế.

Chủ doanh nghiệp

Chủ doanh nghiệp và gia đình cần cấu trúc chuyển giao tài sản qua nhiều thế hệ.

Giữ hợp đồng dài hạn

Khách hàng có khả năng giữ hợp đồng dài hạn và chấp nhận rằng phần thưởng không được đảm bảo.

Vì sao

Tại sao chọn GlobalFlexi Savings?

TĂNG TRƯỞNG KÉP BỀN VỮNG

TĂNG TRƯỞNG KÉP BỀN VỮNG

Lợi nhuận cam kết + Lợi nhuận không cam kết (đầu tư).

KẾ THỪA GIA SẢN

KẾ THỪA GIA SẢN

- Thay đổi người được bảo vệ - Được chỉ định người sở hữu hợp đồng, người kế thừa hợp đồng trong tình huống khẩn cấp, quyền lợi giữ nguyên.

DI SẢN BẢO VỆ CHO NHIỀU THẾ HỆ

DI SẢN BẢO VỆ CHO NHIỀU THẾ HỆ

- Quyền lợi tử vong (105% phí đã đóng hoặc giá trị tài khoản). - Hợp đồng kéo dài đến vô hạn.

CÁ NHÂN HÓA KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CÁ NHÂN

CÁ NHÂN HÓA KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CÁ NHÂN

- Phân tách hợp đồng và chuyển giao cho người được bảo vệ khác. - Chỉ định quy tắc duy trì hợp đồng, nhận quyền lợi… của người thụ hưởng trong trường hợp tử vong. - Chỉ định người kế thừa hợp đồng trong trường hợp bệnh đặc biệt.

ĐA DẠNG NGOẠI TỆ

ĐA DẠNG NGOẠI TỆ

Hợp đồng cơ bản bằng USD. Được phép thay đổi 9 loại ngoại tệ để tối ưu hóa dòng tiền đầu tư: USD, HKD, RMB, SGD, EUR, GBP, AUD, CAD, MOP*. *: Chỉ áp dụng cho người mang quốc tịch Macau.

ƯU ĐÃI THUẾ HỒNG KÔNG

ƯU ĐÃI THUẾ HỒNG KÔNG

0% thuế TNCN | 0% thuế thừa kế.

Cơ chế

Giá trị được tích lũy thế nào?

Ba thành phần của giá trị hợp đồng:

Giá trị Tiền mặt Đảm bảo

Số tiền được cam kết chi trả.

Thưởng tích lũy

Khoản thưởng không đảm bảo được công bố hàng năm từ cuối năm thứ 3. Khoản thưởng này có thể rút ra hoặc để lại để cộng dồn vào giá trị hợp đồng và tính vào quyền lợi tử vong.

Lãi chia cuối hợp đồng

Khoản thưởng một lần không đảm bảo, không tích lũy, có thể được chi trả khi hủy hợp đồng hoặc có sự kiện rủi ro (từ cuối năm thứ 3).

Quyền lợi

Bảo vệ gia đình và di sản

Toàn bộ quyền lợi của hợp đồng, xem nhanh trong một lượt.

01

Quyền lợi tử vong

Nhận giá trị tài khoản hoặc 105% tổng phí đã đóng

02

Quyền lợi tử vong do tai nạn

100% tổng phí đã đóng (tối đa 100.000 USD, áp dụng trong năm đầu tiên của hợp đồng)

03

Quyền lợi bệnh hiểm nghèo giai đoạn cuối

- Chi trả theo Quyền lợi tử vong ngay khi được chẩn đoán - Áp dụng đến ngày kỷ niệm hợp đồng sau sinh nhật 85 tuổi

04

Bảo toàn giá trị

Rút và chuyển giá trị hợp đồng vào Tài khoản Bảo toàn từ năm thứ 6. Hưởng lãi suất không đảm bảo, rút bất kỳ lúc nào.

05

Tùy chọn khóa thưởng

Khóa 10-70% giá trị thưởng vào tài khoản riêng từ năm thứ 15. Bảo vệ lợi nhuận đã tích lũy, rút linh hoạt.

06

Tùy chọn mở khóa thưởng

Chuyển lại 10-100% giá trị từ Tài khoản Khóa thưởng thành Thưởng tích lũy và Thưởng cuối kỳ.

07

Thay đổi người được bảo vệ

Từ năm thứ 1, cho phép thay đổi người được bảo vệ sang người thân khác, giá trị hợp đồng không thay đổi.

08

Tách hợp đồng

Tách hợp đồng thành 2 hợp đồng riêng biệt, mỗi hợp đồng có số tiền gốc nhỏ hơn. Giá trị đảm bảo và Thưởng được chia theo tỷ lệ.

09

Chi trả quyền lợi theo kỳ

Lựa chọn nhận quyền lợi tử vong theo từng đợt thay vì một lần, với lãi suất trên số dư chưa thanh toán

10

Gia hạn thời gian ân hạn

Kéo dài thời gian ân hạn từ 31 ngày lên 365 ngày khi gặp sự kiện đặc biệt: thất nghiệp, kết hôn, ly hôn, sinh con, mua nhà, nhập viện dài hạn,…

11

Thưởng thành tích học tập

Thưởng thành tích nếu trước 25 tuổi, NĐBH đạt điểm cao ở một trong các kỳ thi sau:

Thành tíchMức thưởng
HKDSE: level 5*+, tối thiểu 3 môn/6 môn thi280 USD
TOEFL ≥ 110680 USD
IELTS ≥ 8.0680 USD
SAT ≥ 1500680 USD
IB Diploma ≥ 41680 USD
Đỗ top 10 đại học thế giới2.800 USD
Minh họa

Ví dụ minh họa

Số liệu minh họa theo hồ sơ giả định, không phải cam kết; giá trị thực tế phụ thuộc hồ sơ, mức lãi/thưởng do AIA công bố và việc duy trì hợp đồng.

Ông VIP

Ông VIP

Tuổi: 40 Không hút thuốc Đóng phí trong 5 năm

Tóm tắt quyền lợi (đơn vị tiền tệ: USD)

Mô tả quyền lợiSố tiền gốc ban đầuMức bảo vệ ban đầuPhí hàng năm ban đầuThời hạn đóng phí (năm)Thời hạn quyền lợi (năm)
Gói Tiết kiệm GlobalFlexi (Đóng phí trong 5 năm)2.061.856210.000200.000,035Trọn đời
Quyền lợi Tử vong do tai nạn 12 tháng đầu-100.0000Không áp dụng1

Giá trị hoàn lại và quyền lợi tử vong theo năm hợp đồng

Cuối năm hợp đồngTổng mức bảo vệ đã đóngGIÁ TRỊ HOÀN LẠIQUYỀN LỢI TỬ VONG
Được đảm bảoKhông được đảm bảoTổngĐược đảm bảo*Không được đảm bảoTổng (A)+(E)+(F)=Tổng số tiền quyền lợi tối đa (D hoặc G)
Giá trị Tiền mặt được Đảm bảo (A)Bảo tức Tích lũy (B)Tiền lãi Chia cuối Hợp đồng (C)(A)+(B)+(C)(D)Bảo tức Tích lũy (E)Tiền lãi Chia cuối Hợp đồng (F)(G)
1200.00020600206210.00000206210.000
2400.00020600206420.00000206420.000
3600.00053.60816.70131.178101.488630.00016.70131.178101.488630.000
4800.000150.51533.65369.152253.320840.00033.65369.152253.320840.000
51.000.000284.53650.858137.326472.7211.050.00050.858137.326472.7211.050.000
101.000.000632.990126.123564.4991.323.6111.050.000126.123564.4991.323.6111.323.611
151.000.000734.021146.679991.6321.872.3321.050.000146.679991.6321.872.3321.872.332
201.000.0001.018.557169.8811.535.4352.723.8721.050.000169.8811.535.4352.723.8722.723.872
251.000.0001.028.866196.0672.912.7204.137.6531.050.000196.0672.912.7204.137.6534.137.653
301.000.0001.039.175225.6224.589.9745.854.7711.050.000225.6224.589.9745.854.7715.854.771
Tuổi 651.000.0001.028.866196.0672.912.7204.137.6531.050.000196.0672.912.7204.137.6534.137.653
Tuổi 701.000.0001.039.175225.6224.589.9745.854.7711.050.000225.6224.589.9745.854.7715.854.771
Tuổi 751.000.0001.061.856258.9796.700.7088.021.5441.061.856258.9796.700.7088.021.5448.021.544
Tuổi 801.000.0001.096.495299.3079.594.40810.990.2101.096.495299.3079.594.40810.990.21010.990.210
Tuổi 851.000.0001.109.897352.91313.594.73115.057.5411.109.897352.91313.594.73115.057.54115.057.541
Tuổi 901.000.0001.125.773407.73719.096.62620.630.1361.125.773407.73719.096.62620.630.13620.630.136
Tuổi 951.000.0001.143.299463.80526.657.97028.265.0741.143.299463.80526.657.97028.265.07428.265.074
Tuổi 1001.000.0001.158.763521.14637.045.69138.725.6011.158.763521.14637.045.69138.725.60138.725.601

* Quyền lợi Tử vong được đảm bảo bằng 105% tổng phí bảo hiểm đã đóng cho gói cơ bản. Tuy nhiên, nếu Giá trị Tiền mặt được Đảm bảo (A) cao hơn số tiền đó trong năm tương ứng, Quyền lợi Tử vong được đảm bảo sẽ bằng Giá trị Tiền mặt được Đảm bảo (A).

Minh họa rút tiền định kỳ

TuổiCuối năm hợp đồngTổng mức bảo vệ đã đóngSố tiền rútSố tiền gốc sau khi rút tiềnGiá trị Hoàn lại sau khi Rút tiền
Được đảm bảoKhông được đảm bảoTổng
Giá trị Tiền mặt được Đảm bảoBảo tức Tích lũyTiền lãi Chia cuối Hợp đồng(A)+(B)+(C)
(A)(B)(C)
4551.000.00002.061.856284.53650.858137.326472.721
5010805.35870.0001.660.531509.7830428.417938.200
5515565.70570.0001.162.805413.9590522.100936.058
6020399.75870.000819.176404.6730563.593968.266
6525288.07370.000590.313294.5660761.5041.056.070
7030211.96870.000433.030218.2470889.8761.108.123
7535156.44770.000319.606164.5970945.3961.109.993
8040116.42370.000237.113126.0970989.2371.115.334
854588.29070.000179.81696.79501.041.4951.138.290
905067.61370.000137.28674.95801.097.0541.172.012
955552.06270.000105.71158.61701.152.2451.210.862
1006040.49970.00082.23146.21401.217.4301.263.644
Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp

Không. Chỉ phần ghi là đảm bảo được cam kết; các khoản thưởng không được đảm bảo.

Rút định kỳ có thể bắt đầu từ thời điểm muộn hơn giữa cuối năm thứ 5 và hết thời hạn đóng phí. Các hình thức khác có mốc riêng.

Có thể yêu cầu từ cuối năm thứ 2, nhưng chịu tỷ giá, điều kiện và cơ sở sản phẩm mới tại thời điểm đổi.

Có các tùy chọn thay đổi người được bảo hiểm, tách hợp đồng và sắp xếp người thụ hưởng, tùy điều kiện/phê duyệt.